Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "lãnh tụ" (1)

lãnh tụ
Tiếng Anh Danh từleader
Từ vựng của tôi
Văn phòng Lãnh tụ Tối cao nằm ở đó.
The office of the Supreme Leader was located there.

swap_horiz Từ liên quan "lãnh tụ" (2)

cố lãnh tụ
Tiếng Anh Danh từlate leader
Từ vựng của tôi
Thi hài cố lãnh tụ sẽ được an táng.
The late leader's remains will be interred.
lãnh tụ tối cao
Tiếng Anh Danh từsupreme leader
Từ vựng của tôi
Lãnh tụ tối cao Iran Ali Khamenei qua đời.
Iran's Supreme Leader Ali Khamenei passed away.

format_quote Cụm từ "lãnh tụ" (6)

Văn phòng Lãnh tụ Tối cao nằm ở đó.
The office of the Supreme Leader was located there.
Mojtaba Khamenei là tân Lãnh tụ Tối cao Iran.
Mojtaba Khamenei is the new Supreme Leader of Iran.
Thông điệp của lãnh tụ được đọc trên truyền hình nhà nước.
The leader's message was read on state television.
Thi hài cố lãnh tụ sẽ được an táng tại Mashhad.
The late leader's remains will be interred in Mashhad.
Thi hài cố lãnh tụ sẽ được an táng.
The late leader's remains will be interred.
Lãnh tụ tối cao Iran Ali Khamenei qua đời.
Iran's Supreme Leader Ali Khamenei passed away.